根気よく [Căn Khí]
根気良く [Căn Khí Lương]
こんきよく
Trạng từ
kiên nhẫn; bền bỉ
JP: アンは根気よく編み物をしている。
VI: Ann đang kiên nhẫn đan.
🔗 根気
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
少年は終日その仕事を根気よくやった。
Cậu bé đã kiên trì làm công việc đó cả ngày.
好きであろうとなかろうと、勉強は根気よく続けなければだめだ。
Dù thích hay không, bạn phải kiên trì học tập.
英会話に堪能になりたかったら、根気よく続けてやらないと駄目だ。
Nếu bạn muốn thành thạo tiếng Anh, bạn phải kiên trì luyện tập.