株式投資 [Chu Thức Đầu Tư]

かぶしきとうし

Danh từ chung

đầu tư cổ phần

JP: 株式かぶしき投資とうしかならずしも利益りえきむとはかぎらない。

VI: Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ株式かぶしき投資とうし大金たいきんうしなった。
Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong đầu tư chứng khoán.
かれ株式かぶしき市場しじょう投資とうしをして大儲おおもうけをした。
Anh ấy đã đầu tư vào thị trường chứng khoán và kiếm được một khoản lớn.