株取引 [Chu Thủ Dẫn]

かぶとりひき

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

giao dịch chứng khoán

JP: ニューヨークはアメリカのかぶ取引とりひき中心ちゅうしんだ。

VI: New York là trung tâm giao dịch chứng khoán của Mỹ.

🔗 株式取引・かぶしきとりひき

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

同社どうしゃ1990年せんきゅうひゃくきゅうじゅうねんかぶ公開こうかい取引とりひきしょ上場じょうじょうした。
Công ty đó đã niêm yết cổ phiếu vào năm 1990 và giao dịch trên sàn chứng khoán.
1000銘柄めいがら以上いじょうかぶ取引とりひきしょ上場じょうじょうされている。
Có hơn 1000 loại cổ phiếu được niêm yết trên sàn giao dịch.