株価上昇 [Chu Giá Thượng Thăng]
かぶかじょうしょう
Danh từ chung
giá cổ phiếu tăng
JP: 株価上昇を契機に新工場建設の話が持ち上がった。
VI: Việc xây dựng nhà máy mới đã được đề xuất nhờ giá cổ phiếu tăng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
株価指数は過去最高に上昇した。
Chỉ số chứng khoán đã tăng lên mức cao nhất từ trước đến nay.
株価が史上最高に上昇する中、記録的な出来高となった。
Trong khi cổ phiếu đạt mức cao kỷ lục, khối lượng giao dịch cũng đạt mức kỷ lục.