校正 [Hiệu Chính]
較正 [Giác Chính]
こうせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
hiệu đính
JP: 私は校正の仕事を引き受けた。
VI: Tôi đã nhận công việc hiệu đính.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
hiệu chỉnh