枯葉 [Khô Diệp]

枯れ葉 [Khô Diệp]

かれは
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

lá khô; lá chết

JP:まい地面じめんちた。

VI: Một chiếc lá khô rơi xuống đất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

から枯葉かれはちた。
Lá khô rơi từ cây.
わたし枯葉かれはあつめた。
Tôi đã quét lá khô.
水面すいめん枯葉かれはかんでいる。
Trên mặt nước có những chiếc lá khô trôi.
彼女かのじょ枯葉かれはっていくのをながめていた。
Cô ấy đã nhìn những chiếc lá khô rơi.