枕投げ [Chấm Đầu]
まくら投げ [Đầu]
まくらなげ
Danh từ chung
đánh gối
JP: 修学旅行では、よく枕投げをした。
VI: Trong chuyến đi dã ngoại học đường, chúng tôi thường ném gối với nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
枕投げしようよ。
Chơi ném gối nhé.