板状 [Bản Trạng]

ばんじょう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

hình dạng tấm; hình dạng ván

JP: このいたじょうかた岩石がんせきそうをプレートとぶ。

VI: Lớp đá cứng dạng tấm này được gọi là mảng kiến tạo.