東南アジア [Đông Nam]

とうなんアジア

Danh từ chung

Đông Nam Á

JP: ASEANという文字もじ東南とうなんアジア諸国しょこく連合れんごうあらわします。

VI: ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジムは東南とうなんアジアの旅行りょこうこうとしている。
Jim đang chuẩn bị đi du lịch Đông Nam Á.
東南とうなんアジア諸国しょこく連合れんごう将来しょうらいはどうても不安定ふあんていなようだ。
Tương lai của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á dường như không ổn định.
東南とうなんアジアのインフラ整備せいび日本にほん中心ちゅうしんてき役割やくわりになうため、官民かんみん一体いったいとなった努力どりょくもとめられている。
Nhật Bản đóng vai trò trung tâm trong việc phát triển hạ tầng ở Đông Nam Á, đòi hỏi sự nỗ lực của cả chính phủ và doanh nghiệp.