東北地方 [Đông Bắc Địa Phương]

とうほくちほう

Danh từ chung

vùng Tōhoku

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

東北とうほく地方ちほう旅行りょこうする価値かちがあります。
Khu vực Tōhoku đáng để du lịch.
台風たいふう東北とうほく地方ちほう横断おうだんするかもしれない。
Bão có thể sẽ đi ngang qua khu vực Tōhoku.
東北とうほく地方ちほう大変たいへん冷害れいがい見舞みまわれた。
Khu vực Tōhoku đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi thiên tai lạnh.
かれ今年ことしなつ東北とうほく地方ちほう旅行りょこうした。
Anh ấy đã đi du lịch vùng Tōhoku vào mùa hè năm nay.
かれはこのなつ東北とうほく地方ちほう旅行りょこうした。
Mùa hè này, anh ấy đã đi du lịch vùng T Northeast.
彼女かのじょ東北とうほく地方ちほうくのをたのしみにしています。
Cô ấy đang mong chờ chuyến đi đến vùng Tōhoku.
ゴールデンウィーク連休れんきゅうちゅうには、おおくのボランティアが地震じしん津波つなみ被害ひがいけた東北とうほく地方ちほう出向でむいた。
Trong kỳ nghỉ lễ Golden Week, nhiều tình nguyện viên đã đến vùng Tohoku bị ảnh hưởng bởi động đất và sóng thần.
三日みっかまえ残念ざんねんなことにマグニチュード8.9の地震じしん日本にほん東北とうほく地方ちほう太平洋たいへいようおき発生はっせいした。
Ba ngày trước, thật không may, một trận động đất mạnh 8.9 đã xảy ra ngoài khơi vùng Tōhoku của Nhật Bản.