東京人 [Đông Kinh Nhân]

とうきょうじん
とうけいじん

Danh từ chung

người Tokyo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

東京とうきょう人口じんこう一千万人せんまんにん以上いじょうだ。
Dân số Tokyo hơn mười triệu người.
東京とうきょうには色々いろいろひとんでいる。
Ở Tokyo có rất nhiều loại người khác nhau sinh sống.
1人ひとり熊本くまもとに、もう1人ひとり東京とうきょうにいます。
Một người ở Kumamoto và người kia ở Tokyo.
わたし東京とうきょうすうにん友人ゆうじんがいる。
Tôi có một vài người bạn ở Tokyo.
あのひと東京とうきょうからわたし電話でんわをかけてきた。
Người đó đã gọi điện cho tôi từ Tokyo.
ここ東京とうきょうにはずいぶんたくさんのひとがいるんですね。
Ở Tokyo này có thật nhiều người nhỉ.
わたしには二人ふたり息子むすこがあり、一人ひとり東京とうきょうに、一人ひとり名古屋なごやにいる。
Tôi có hai con trai, một người ở Tokyo và một người ở Nagoya.
外国がいこくじん一団いちだん江戸えど、つまり東京とうきょう到着とうちゃくした。
Một nhóm người nước ngoài đã đến Edo, tức là Tokyo.
だけど、東京とうきょう空気くうきわるいし、ひとおおすぎてかない。
Tuy nhiên, không khí ở Tokyo không tốt và có quá nhiều người khiến không thể yên tâm.
かれ2人ふたりむすめのうち1人ひとり東京とうきょうに、もう1人ひとり奈良ならんでいる。
Trong hai con gái của anh ấy, một người sống ở Tokyo và người kia sống ở Nara.