来署 [Lai Thự]
らいしょ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
📝 phù hợp cho bất kỳ nơi nào kết thúc với 〜署
đến đồn cảnh sát, trạm cứu hỏa, cơ quan thuế, v.v.
🔗 来所
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「警察だ。ちょっと署まで来てもらおうか」「な、なんで?」「こんな街中でドンパチやって罪にならないわけないだろうが!!」
"Cảnh sát đây. Anh đi đến đồn một chút nhé," "Tại sao vậy?" "Làm ầm ĩ giữa phố xá như vậy không thể không phạm tội được!"