来てる [Lai]
きてる
キテる
キテル
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 viết tắt của 来ている
đã đến; có mặt
🔗 来る
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Tiếng lóng ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
đang thịnh hành; đang phổ biến
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Tiếng lóng ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
đang tức giận; đã nổi giận
🔗 頭にくる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電車が、来てるよ。
Tàu đã đến rồi đấy.
警察が来てる。
Cảnh sát đang đến đây.
ケイトはまだ来てないの?
Kate vẫn chưa đến à?
早く!電車来てるよ!
Nhanh lên! Tàu đang đến kìa!
今日は学校に来てなかったよ。
Hôm nay cậu ấy không đến trường.
トムまだ来てないの?
Tom vẫn chưa đến à?
逃げよう。サツが来てる。
Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
電車はもう来てるよ。
Tàu đã đến rồi đấy.
台風が来てるって。
Nghe nói có bão đang đến.
幸せは待ってても来ないよ。
Hạnh phúc không tự dưng mà đến.