来た、見た、勝った [Lai 、 Kiến 、 Thắng]

きた、みた、かった

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Trích dẫn

tôi đến, tôi thấy, tôi chinh phục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

た、た、った。
Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.