来い [Lai]
こい
Thán từ
📝 thể mệnh lệnh của 来る
đến đây!
🔗 来る・くる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あっ、来た来た。
Ồ, đến rồi đến rồi.
来たくなかったら来なくていいからね。
Nếu bạn không muốn thì bạn không cần phải đến đâu.
来い!
Đến đây!
来る?
Bạn có đến không?
来ないで。
Đừng đến.
来なかったわよ。
Cô ấy không đến đâu.
来たよ。
Đã đến rồi.
トムも来なかったしジェーンも来なかった。
Tom không đến, và Jane cũng vậy.
来る日も来る日も雨だった。
Ngày này qua ngày khác đều mưa.
彼は来る気があれば来るでしょう。
Nếu anh ấy muốn đến, anh ấy sẽ đến.