条件反射 [Điêu Kiện Phản Xạ]
じょうけんはんしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
phản xạ có điều kiện