村祭り [Thôn Tế]
村まつり [Thôn]
むらまつり
Danh từ chung
lễ hội làng; lễ hội mùa thu; lễ hội thu hoạch
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
村で祭りがあるんだ。
Làng tôi sắp có lễ hội.
イタリアでは、すべての村が年に一度のお祭りをする。
Ở Ý, mỗi làng đều tổ chức lễ hội hàng năm.