本田 [Bản Điền]
ほんでん
Danh từ chung
ruộng lúa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
本田さんは明日来ると思います。
Tôi nghĩ mai anh Honda sẽ đến.
「いらっしゃいませ」「10時に予約していた本田です」「ご来店ありがとうございます。本日は、タクシーでのご案内となります。タクシー到着までもう少しお時間をいただくようになりますので、もしよろしければこちらに掛けてお待ちください」「じゃぁ、ちょっとタバコ吸ってくる」
"Chào mừng quý khách,""Tôi đã đặt lịch lúc 10 giờ, Honda đây.""Cảm ơn quý khách đã đến. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách bằng taxi. Taxi sẽ đến trong ít phút, nếu quý khách không phiền, xin vui lòng chờ ở đây.""Vậy tôi đi hút thuốc một lát."