本月 [Bản Nguyệt]

ほんげつ

Danh từ chungTrạng từ

tháng này

JP: 授業じゅぎょうりょうほんつき25日にじゅうごにちかぎ納付のうふこと

VI: Học phí phải được nộp trước ngày 25 của tháng này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つきひかりほんむのはたぶん無理むりでしょう。
Đọc sách dưới ánh trăng có lẽ là không thể.
かれすくなくともつき10冊じゅっさつほんむ。
Ít nhất mỗi tháng anh ấy đọc 10 cuốn sách.
わたしたちはすくなくともつき一冊いっさつほんむべきだ。
Chúng tôi nên đọc ít nhất một cuốn sách mỗi tháng.