本好き [Bản Hảo]

ほんずき

Danh từ chung

người yêu sách

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

yêu sách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このほんきです。
Tôi thích cuốn sách này.
きみほんきだよ。
Tôi thích sách của bạn.
わたしはこのほんがあのほんよりきだ。
Tôi thích cuốn sách này hơn cuốn kia.
どんなほんきですか?
Bạn thích đọc loại sách nào?
映画えいがよりほんほうき。
Tôi thích sách hơn là phim.
ほんむのがきです。
Tôi thích đọc sách.
とりわけこのほんきです。
Đặc biệt, tôi thích cuốn sách này.
ハリーポッターのほんきなんだよな。
Tôi thích sách Harry Potter.
あなたはこのほんきですか。
Bạn có thích cuốn sách này không?
おじいちゃんはほんむのがきだ。
Ông tôi thích đọc sách.