末日 [Mạt Nhật]
まつじつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Danh từ chung
ngày cuối (của tháng)
JP: レポートは今月の末日までに提出してください。
VI: Vui lòng nộp báo cáo trước ngày cuối cùng của tháng này.