末っ子 [Mạt Tử]
すえっこ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
con út
JP: 私は末っ子です。
VI: Tôi là con út trong gia đình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マイクは末っ子です。
Mike là con út.
彼は末っ子だ。
Anh ấy là con út.
トムは末っ子です。
Tom là con út.
トムは我が家の末っ子です。
Tom là con út trong nhà chúng tôi.
5人兄弟の末っ子です。
Tôi là con út trong năm anh chị em.
スティーブ、あなたは末っ子なんだってね。
Steve, tôi nghe nói bạn là con út phải không?
メアリーは3人姉妹の末っ子だ。
Mary là em út trong ba chị em gái.
トムは5人兄弟の末っ子だよ。
Tom là con út trong một gia đình có năm anh chị em.
トムは3人兄弟の末っ子よ。
Tom là con út trong ba anh chị em.
彼女の末っ子は5歳なんだ。
Đứa con út của cô ấy 5 tuổi.