未解決問題 [Mùi Giải Quyết Vấn Đề]

みかいけつもんだい

Danh từ chung

vấn đề chưa giải quyết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

問題もんだい解決かいけつのままだ。
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.
その問題もんだい解決かいけつのままである。
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
2つの問題もんだい解決かいけつのままであった。
Vẫn còn hai vấn đề chưa được giải quyết.
その問題もんだいはまだ解決かいけつのままだ。
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
問題もんだい解決かいけつのままにしておくのはいけません。
Không thể để vấn đề này bỏ ngỏ.
かれらはその問題もんだい解決かいけつのままほっておいた。
Họ đã để mặc vấn đề đó không giải quyết.
放射ほうしゃせい廃棄はいきぶつ問題もんだい解決かいけつのままである。
Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.