未来的 [Mùi Lai Đích]

みらいてき

Tính từ đuôi na

tương lai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この建物たてもの、すごくきん未来みらいてきだよ。
Tòa nhà này trông thật là tương lai.
想像そうぞうしてたよりもよりもずっと未来みらい現実げんじつてきだね。
Tương lai thực tế hơn tôi tưởng tượng nhiều.
ブルーの小皿こざらったあおいアイスは未来みらいてきかんじがした。すこしおしゃれでもあった。
Món kem xanh trên chiếc đĩa nhỏ màu xanh dương mang lại cảm giác rất hiện đại và cũng khá là phong cách.
未来みらいがた」というのは存在そんざいしない、ということは受験じゅけん英語えいごでも一般いっぱんてきになりつつあります。
Việc không có "thì tương lai" đang dần trở thành thông thường trong tiếng Anh thi cử.