未来予知 [Mùi Lai Dữ Tri]

みらいよち

Danh từ chung

tiên tri; biết trước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

予知よち能力のうりょくとは霊力れいりょく使つかって、未来みらいこることがらについてること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.