未完 [Mùi Hoàn]

みかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

chưa hoàn thành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは未完みかんわった小説しょうせつです。
Đó là một cuốn tiểu thuyết bị bỏ dở.