木金 [Mộc Kim]

もくきん

Danh từ chung

thứ Năm và thứ Sáu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きんえない。
Tiền không mọc trên cây.
きんのなるなんてないよ。
Không có cây nào mọc ra tiền cả.
そのにはきんのりんごがみのりました。
Cây đó đã sinh ra những quả táo vàng.
きんのなるはないんだよ。
Không có cây nào mọc ra vàng cả.
きんのなるなんてないんだよ。
Không có cái cây nào mọc ra tiền cả.
きんのなるなんてないよ」「どうぶつのもりしたことないでしょう?」
"Trên đời làm gì có loài cây nào mọc ra tiền đâu." "Bạn chưa chơi Animal Crossing bao giờ đúng không?"
由紀子ゆきこちゃんは、明日あした以降いこうきんのシフトで出勤しゅっきんしてくれればいいから。
Yukiko-chan, từ ngày mai trở đi, em chỉ cần đi làm ca thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu thôi.