木登り [Mộc Đăng]
木のぼり [Mộc]
きのぼり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
leo cây
JP: その女の子は木登りが大好きだった。
VI: Cô bé ấy rất thích trèo cây.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は木登りが得意である。
Cô ấy rất giỏi leo cây.
熊は木登りをします。
Gấu biết leo cây.
リスは木登りが大好きです。
Sóc rất thích leo cây.
子供のころは木登りが大好きでした。
Hồi còn bé, tôi rất thích trèo cây.
子供たちは木登りが好きです。
Trẻ em thích trèo cây.
トムは木登りを習ったことはない。
Tom chưa bao giờ học cách trèo cây.
子供の時に木登りってした?
Bạn có từng trèo cây khi còn là trẻ con không?
トムはよく木登りしてるよ。
Tom thường leo cây lắm.
彼は子供の頃、木登りが好きだったって。
Anh ấy thích trèo cây hồi còn nhỏ.
三匹は老人を助けようとして、さるは得意の木登りで木の実や果物を集め、 きつねは川から魚を獲り、老人の所に運びました。
Ba con vật quyết định giúp đỡ một cụ già, con khỉ hái trái cây, con cáo bắt cá từ sông và mang về cho cụ.