木工芸 [Mộc Công Vân]

もっこうげい

Danh từ chung

nghề mộc

JP: 木工もっこうげいでは、を、かたと、唐木とうぼく分類ぶんるいします。

VI: Trong nghệ thuật mộc, gỗ được phân loại thành gỗ cứng, gỗ mềm và gỗ ngoại nhập.

🔗 木工