木仏金仏石仏 [Mộc Phật Kim Phật Thạch Phật]
きぶつかなぶついしぼとけ
Danh từ chung
⚠️Thành ngữ
người cứng nhắc; người vô cảm
tượng Phật bằng gỗ, kim loại và đá