木の間 [Mộc Gian]

このま

Danh từ chung

trong rừng

JP: 小鳥ことりたのしそうにさえずっている。

VI: Chim nhỏ đang hót vui vẻ giữa các cây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いええる。
Ngôi nhà hiện ra giữa những tán cây.
わたしたちはあるいた。
Chúng tôi đã đi bộ giữa những hàng cây.
とり木々きぎでさえずっていた。
Chim đã hót giữa những cây cối.
一日ついたちさびしいペンのおといてくらした。には折々おりおり千代ちよ々々とこえきこえた。文鳥ぶんちょうさびしいからくのではなかろうかとかんがえた。しかし縁側えんがわると、二本にほんとまを、彼方かなたんだり、かたんだり、絶間たえまなくきつもどりつしている。すこしも不平ふへいらしい様子ようすはなかった。
Ngày hôm đó, tôi đã trải qua một ngày cô đơn chỉ nghe thấy tiếng bút. Thi thoảng tôi cũng nghe thấy tiếng chim sẻ kêu. Tôi tự hỏi liệu chúng có cô đơn không. Nhưng khi ra ban công nhìn, tôi thấy chúng bay đi bay lại liên tục giữa hai cành cây, không hề có vẻ gì là không hài lòng.