期限が切れる [Kỳ Hạn Thiết]

きげんがきれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

hết hạn; qua thời hạn

🔗 期限切れ; 切れる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし運転うんてん免許めんきょしょう来週らいしゅう期限きげんれる。
Giấy phép lái xe của tôi hết hạn vào tuần sau.
このまめ缶詰かんづめ消費しょうひ期限きげんれてるよ。
Lon đậu này đã hết hạn sử dụng rồi đấy.
運転うんてん免許めんきょ期限きげん来週らいしゅうれちゃうんだ。
Giấy phép lái xe của tôi hết hạn vào tuần sau.
パスポートの期限きげんれるまえに、もういちどオーストラリアにきたいなあ。
Trước khi hộ chiếu hết hạn, tôi muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
わたし定期ていきけん3月さんがつ31日さんじゅういちにち期限きげんれる。
Vé tháng của tôi hết hạn vào ngày 31 tháng 3.
きゃくさまもうわけございませんが、こちらのクーポンは有効ゆうこう期限きげんれております。
Thưa quý khách, xin lỗi nhưng phiếu giảm giá này đã hết hạn.