期末試験 [Kỳ Mạt Thí Nghiệm]
きまつしけん
Danh từ chung
kỳ thi cuối kỳ; kỳ thi cuối khóa; kỳ thi cuối học kỳ
JP: やっと期末試験が終わった。
VI: Cuối cùng kỳ thi cuối kỳ cũng đã kết thúc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
期末試験は来週だよ。
Kỳ thi cuối kỳ là tuần tới.
あと2週間で期末試験だ。
Chỉ còn hai tuần nữa là đến kỳ thi cuối kỳ.
期末試験の勉強で忙しかったのです。
Tôi đã bận rộn với việc học cho kỳ thi cuối kỳ.
期末試験が近づいているので忙しい。
Tôi bận rộn vì kỳ thi cuối kỳ đang đến gần.
彼女は期末試験ですばらしい成績を取った。
Cô ấy đã đạt điểm xuất sắc trong kỳ thi cuối kỳ.
今日の午後は期末試験の準備をする予定です。
Chiều nay tôi dự định chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
私は期末試験の前にもっと勉強するべきだった。
Tôi nên đã học tập nhiều hơn trước kỳ thi cuối kỳ.
期末試験のために、一生懸命勉強しなくてはいけない。
Tôi phải học hành chăm chỉ cho kỳ thi cuối kỳ.
たいていの学生は期末試験の準備をしている。
Hầu hết sinh viên đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
ジムは期末試験のため猛勉強をしている。
Jim đang học hành chăm chỉ cho kỳ thi cuối kỳ.