期末 [Kỳ Mạt]
きまつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cuối kỳ
JP: 期末レポートははかどってますか。
VI: Báo cáo cuối kỳ của bạn có tiến triển không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
期末試験は来週だよ。
Kỳ thi cuối kỳ là tuần tới.
やっと期末試験が終わった。
Cuối cùng kỳ thi cuối kỳ cũng đã kết thúc.
期末テストって、いつなの?
Kỳ thi cuối kỳ là khi nào vậy?
あと2週間で期末試験だ。
Chỉ còn hai tuần nữa là đến kỳ thi cuối kỳ.
期末試験の勉強で忙しかったのです。
Tôi đã bận rộn với việc học cho kỳ thi cuối kỳ.
期末試験が近づいているので忙しい。
Tôi bận rộn vì kỳ thi cuối kỳ đang đến gần.
明日までに期末レポートを仕上げるなんて不可能だよ。
Hoàn thành báo cáo cuối kỳ vào ngày mai là điều không thể.
学生たちは期末レポートを提出した。
Học sinh đã nộp báo cáo cuối kỳ.
期末レポートをホワイト教授に提出せよ。
Hãy nộp báo cáo cuối kỳ cho giáo sư White.
彼女は期末レポートを作成していますよ。
Cô ấy đang soạn báo cáo cuối kỳ.