期待通り [Kỳ Đãi Thông]
期待どおり [Kỳ Đãi]
きたいどおり
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
như mong đợi; như kỳ vọng
JP: すべて期待どおりになった。
VI: Mọi chuyện đều diễn ra như mong đợi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
旅行は期待通りでしたか。
Chuyến đi có đáp ứng được kỳ vọng của bạn không?
期待通り晴天となった。
Trời quang đãng đúng như mong đợi.
そのホテルはあなたの期待通りでしたか。
Khách sạn đó có đáp ứng kỳ vọng của bạn không?
期待通りに彼は試験に合格した。
Anh ấy đã đậu kỳ thi như mong đợi.
その映画は期待した通り、面白かった。
Bộ phim thật sự thú vị như tôi đã mong đợi.
彼は事が期待通りにいかなかったので、がっかりした。
Anh ấy thất vọng vì mọi chuyện không diễn ra như mong đợi.
おそらく君はトムが時間通りに来ることを期待しているのだろうね。
Có lẽ bạn đang mong đợi Tom đến đúng giờ.