期待はずれ [Kỳ Đãi]
期待外れ [Kỳ Đãi Ngoại]
きたいはずれ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
thất vọng; hụt hẫng
JP: 結果はかなり期待外れだった。
VI: Kết quả khá là thất vọng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の作品は期待はずれでした。
Tác phẩm của anh ấy đã thất vọng.
選手たちは期待はずれだった。
Các vận động viên đã thất vọng.
この大学での生活は全く期待はずれだ。
Cuộc sống tại trường đại học này hoàn toàn không như tôi mong đợi.
今日のABC交響楽団の演奏は期待はずれだった。
Màn trình diễn của dàn nhạc giao hưởng ABC hôm nay thật thất vọng.
なんらかの理由で彼らのフランスでの休暇は期待はずれだった。
Vì một số lý do, kỳ nghỉ ở Pháp của họ đã thất vọng.
期待していたんだけど、あのレストランは、はずれだった。
Tôi đã kỳ vọng, nhưng nhà hàng đó thật thất vọng.
鉦や太鼓で探しあてた割には、あいつ期待はずれだったよな。
Sau bao nhiêu công sức tìm kiếm bằng cồng chiêng trống, hắn thật là thất vọng.
要するに、彼の新しい小説は期待はずれのつまらない作品と言える。
Nói tóm lại, cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy là một tác phẩm nhạt nhẽo, đáng thất vọng.