朝から晩まで [Triều Mạn]

あさからばんまで

Cụm từ, thành ngữ

từ sáng đến tối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょあさからばんまではたらいた。
Cô ấy đã làm việc từ sáng đến tối.
かれあさからばんまではたらいた。
Anh ấy đã làm việc từ sáng đến tối.
あさからばんまで、いそがしくうごまわっていたからなあ。
Tôi đã bận rộn chạy qua chạy lại từ sáng đến tối.
かれらはおしんをあさからばんまではたらかせた。
Họ đã bắt Oshin làm việc từ sáng tới tối.
かれあさからばんまで農場のうじょうはたらく。
Anh ấy làm việc trong nông trại từ sáng đến tối.
ロジャーはあさからばんまではたらいている。
Roger làm việc từ sáng đến tối.
かれあさからばんまではたらつづけた。
Anh ấy đã làm việc liên tục từ sáng đến tối.
かれあさからばんまでよくはたらく。
Anh ấy làm việc chăm chỉ từ sáng đến tối.
あさからばんまでいそがしくはたらいていた。
Tôi đã bận rộn làm việc từ sáng đến tối.
もうあさからばんまではたらいてクタクタだよ。
Tôi đã làm việc từ sáng đến tối mệt mỏi lắm.