服わぬ [Phục]

順わぬ [Thuận]

まつろわぬ

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ văn chương

không chịu phục tùng; không phục tùng; không vâng lời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このふくよりもあのふくきです。
Tôi thích bộ quần áo kia hơn bộ này.
ふく着替きがえました。
Tôi đã thay đồ.
素敵すてきふくですね。
Bộ quần áo đẹp quá nhỉ.
ふくいにときふくがない。
Không có quần áo để mặc đi mua quần áo.
あめふくにしみんだ。
Mưa đã thấm vào quần áo.
トムのふく、みすぼらしかったわ。
Quần áo của Tom trông rất tồi tàn.
かれふく時代遅じだいおくれだ。
Quần áo của anh ấy lỗi thời.
ケンはふくた。
Ken đã mặc quần áo.
トムのふく時代遅じだいおくれだ。
Quần áo của Tom lỗi thời.
学生がくせいふくろ。
Hãy mặc đồng phục học sinh.