有限会社 [Hữu Hạn Hội Xã]
ゆうげんがいしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Độ phổ biến từ: Top 25000
Danh từ chung
công ty hữu hạn
🔗 合同会社
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
我々の会社は有限会社だ。
Công ty chúng tôi là công ty trách nhiệm hữu hạn.