有機化学 [Hữu Cơ Hóa Học]
ゆうきかがく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
hóa học hữu cơ
JP: 彼女は有機化学を専攻している。
VI: Cô ấy đang chuyên ngành hóa học hữu cơ.