有休 [Hữu Hưu]
ゆうきゅう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
nghỉ phép có lương
🔗 有給休暇
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ゆみ先輩って、今日はどうしてお休みなんですか?」「あっ、猫が家出したらしいよ」「えっ?それって、OKなんですか?」「OKだよ。彼女の有休だから。彼女にお願いしようと思ってた資料があるんだけど、今日中によろしくね」「はい」
"Yumi senpai hôm nay nghỉ làm sao?" "À, có vẻ như con mèo của cô ấy bỏ nhà đi." "Thật à? Được không vậy?" "Được mà. Hôm nay cô ấy nghỉ phép mà. Tôi định nhờ cô ấy một số tài liệu, nhưng làm ơn giúp tôi xử lý trong hôm nay nhé." "Vâng."