月餅 [Nguyệt Bính]
げっぺい
Danh từ chung
bánh trung thu
bánh hình đĩa làm từ bột mì nhân đậu, thường ăn vào mùa thu ở Trung Quốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
月餅は中国菓子の一つです。
Bánh trung thu là một loại bánh của Trung Quốc.
月餅買ってきたけど、食べる?
Tôi đã mua bánh trung thu, bạn có muốn ăn không?