月面着陸 [Nguyệt Diện Khán Lục]

げつめんちゃくりく

Danh từ chung

hạ cánh lên Mặt Trăng

JP: アポロ11号あぽろじゅういちごう月面げつめん着陸ちゃくりく成功せいこうしたというニュースがはいった。

VI: Có tin tức cho biết tàu Apollo 11 đã hạ cánh thành công trên mặt trăng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

同日どうじつアポロ11号あぽろじゅういちごう月面げつめん着陸ちゃくりく成功せいこうした。
Cùng ngày đó, Apollo 11 đã hạ cánh thành công trên mặt trăng.
かれ月面げつめん着陸ちゃくりくした最初さいしょひとだった。
Anh ấy là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.
わたし祖父そふ月面げつめん着陸ちゃくりくのことがしんじられない。
Ông tôi không tin vào việc đặt chân lên mặt trăng.
わたし祖父そふ月面げつめん着陸ちゃくりくつくばなしだったとしんじている。
Ông tôi tin rằng việc đáp xuống mặt trăng là chuyện bịa đặt.
ひと月面げつめん着陸ちゃくりくし、ベルリンではかべ崩壊ほうかいし、われわれの科学かがく想像そうぞうりょくによって世界せかいはつながりました。
Con người đã đặt chân lên mặt trăng, bức tường Berlin đã sụp đổ, và thế giới đã được kết nối nhờ vào khoa học và trí tưởng tượng của chúng ta.