月見 [Nguyệt Kiến]
つきみ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
ngắm trăng
JP: 明日、月見の会があるだろう。
VI: Có thể sẽ có buổi ngắm trăng vào ngày mai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
月見て!
Nhìn trăng kìa!