月着陸 [Nguyệt Khán Lục]
つきちゃくりく
Danh từ chung
hạ cánh lên Mặt Trăng
🔗 月面着陸
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
明日、彼は月に着陸する。
Ngày mai, anh ấy sẽ hạ cánh lên mặt trăng.
月着陸は記念すべき偉業であった。
Việc đặt chân lên mặt trăng là một thành tựu đáng kỷ niệm.