月日が経つ [Nguyệt Nhật Kinh]
月日がたつ [Nguyệt Nhật]
つきひがたつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
thời gian trôi qua
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
知らないうちに月日は経ってしまう、俺はチャンスを逃したくない。
Thời gian trôi qua mà không hay biết, tôi không muốn bỏ lỡ cơ hội.
その二つの事件の間には何年もの月日が経っている。
Có nhiều năm trôi qua giữa hai vụ việc đó.