月平均 [Nguyệt Bình Quân]
つきへいきん
Danh từ chungDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
trung bình tháng; trung bình hàng tháng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
平均して、月に二回映画を見に行きます。
Trung bình mỗi tháng tôi đi xem phim hai lần.