最高水準 [Tối Cao Thủy Chuẩn]
さいこうすいじゅん
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
mức cao nhất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その年の鉄鋼生産は記録に残る最高水準だった。
Sản xuất thép năm đó đạt mức cao nhất từ trước đến nay.