最適任者 [Tối Thích Nhâm Giả]
さいてきにんしゃ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
người phù hợp nhất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼をその仕事の最適任者だと思う。
Tôi nghĩ anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc đó.