最近親 [Tối Cận Thân]

さいきんしん

Danh từ chung

người thân gần nhất; người thân gần nhất về máu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれ最近さいきんほとんどおやとは出掛でかけないな。
Gần đây tôi hầu như không đi đâu cùng bố mẹ.